

physical therapy
Định nghĩa
Từ liên quan
therapeutic noun
/θɛɹəˈpjuːtɪk/
Liệu pháp, thuốc điều trị.
Bác sĩ đã kê cho cô ấy một loại thuốc điều trị để chữa chứng đau đầu dai dẳng.
discipline noun
/ˈdɪ.sə.plɪn/
Kỷ luật, tính kỷ luật, sự tự chủ.
"Maintaining good discipline in class is essential for learning. "
Duy trì tính kỷ luật tốt trong lớp học là điều thiết yếu để học tập hiệu quả.